Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Chi tiêu dùng của Chính phủ so với GDP Việt Nam 1995–2025

Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của Chính phủ (% GDP) · General government final consumption expenditure (% of GDP) · Mã: NE.CON.GOVT.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
9,38 % GDP
Giai đoạn
1995–2025
Số năm có dữ liệu
31
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (31 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Chi tiêu thường xuyên của Nhà nước cho hàng hoá, dịch vụ (lương khu vực công, quốc phòng, hành chính…), tính theo % GDP. Không gồm chi đầu tư công (nằm trong tích luỹ tài sản) và chi chuyển giao.

Đơn vị:% GDP.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chi tiêu dùng của Chính phủ so với GDP Việt Nam 1995–2025

Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của Chính phủ (% GDP), Việt Nam, 1995–2025, đơn vị % GDP024681012200020102020 2025: 9,38 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NE.CON.GOVT.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của Chính phủ (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Trung Quốc0510152019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoTrung Quốc 2025: 9,38 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (% GDP)Có số liệu từ
Trung Quốc2024 *16,711960
Thái Lan202516,651960
Philippines202515,141981
Lào2016 *13,971984
Malaysia202512,371960
Singapore202510,251960
Việt Nam20259,381995
Indonesia20257,531960
Campuchia20255,651993

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chi tiêu dùng của Chính phủ so với GDP Việt Nam theo năm

NămGiá trị (% GDP)Thay đổi so với năm trước
20259,38+0,53 điểm %
20248,84+0,03 điểm %
20238,81-0,01 điểm %
20228,82-0,77 điểm %
20219,59+0,11 điểm %
20209,48-0,10 điểm %
20199,58-0,17 điểm %
20189,75-0,39 điểm %
201710,13-0,26 điểm %
201610,40-0,26 điểm %
201510,65+0,34 điểm %
201410,32-0,60 điểm %
201310,92+0,47 điểm %
201210,45+0,46 điểm %
20119,98-0,40 điểm %
201010,38+4,60 điểm %
20095,78+0,15 điểm %
20085,63+0,07 điểm %
20075,55+0,02 điểm %
20065,53+0,07 điểm %
20055,47-0,93 điểm %
20046,39+0,07 điểm %
20036,32+0,09 điểm %
20026,23-0,10 điểm %
20016,33-0,09 điểm %
20006,42-0,37 điểm %
19996,79-0,84 điểm %
19987,62-0,51 điểm %
19978,13-0,22 điểm %
19968,35+0,16 điểm %
19958,19

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). General government final consumption expenditure (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NE.CON.GOVT.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NE.CON.GOVT.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs); National Accounts data files, Central Banks; Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Final consumption expenditure is expenditure on goods and services by resident institutional units for the direct satisfaction of human needs or wants, whether individual or collective. General government FCE includes all government current expenditures for purchases of goods and services (including compensation of employees), and most expenditures on national defense and security, but excludes government military expenditures that are part of government capital formation. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu