Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tăng trưởng GDP Việt Nam 1985–2025: số liệu, biểu đồ, CSV

Tốc độ tăng trưởng GDP (giá so sánh) · GDP growth (annual %) · Mã: NY.GDP.MKTP.KD.ZG · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
8,02 %
Giai đoạn
1985–2025
Số năm có dữ liệu
41
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (41 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tốc độ tăng GDP thực so với năm trước, tính theo giá cố định nên đã loại bỏ ảnh hưởng của biến động giá. Đây là chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế được trích dẫn nhiều nhất.

Đơn vị:%/năm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tăng trưởng GDP Việt Nam 1985–2025

Tốc độ tăng trưởng GDP (giá so sánh), Việt Nam, 1985–2025, đơn vị %02468101990200020102020 2025: 8,02 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NY.GDP.MKTP.KD.ZG).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tốc độ tăng trưởng GDP (giá so sánh): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc-40-200204019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 8,02 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Việt Nam20258,021985
Campuchia20255,351976
Malaysia20255,171961
Indonesia20255,111961
Singapore20255,031961
Trung Quốc20254,961961
Lào20254,541985
Philippines20254,401961
Thái Lan20252,441961
Myanmar2025-2,011961

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tăng trưởng GDP Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
20258,02+0,98 điểm %
20247,04+2,06 điểm %
20234,98-3,56 điểm %
20228,54+5,98 điểm %
20212,55-0,31 điểm %
20202,87-4,49 điểm %
20197,36-0,11 điểm %
20187,47+0,52 điểm %
20176,94+0,25 điểm %
20166,69-0,30 điểm %
20156,99+0,56 điểm %
20146,42+0,87 điểm %
20135,55+0,05 điểm %
20125,50-0,91 điểm %
20116,41-0,01 điểm %
20106,42+1,03 điểm %
20095,40-0,26 điểm %
20085,66-1,47 điểm %
20077,13+0,15 điểm %
20066,98-0,57 điểm %
20057,55+0,01 điểm %
20047,54+0,64 điểm %
20036,90+0,58 điểm %
20026,32+0,13 điểm %
20016,19-0,59 điểm %
20006,79+2,01 điểm %
19994,77-0,99 điểm %
19985,76-2,39 điểm %
19978,15-1,19 điểm %
19969,34-0,20 điểm %
19959,54+0,70 điểm %
19948,84+0,77 điểm %
19938,07-0,57 điểm %
19928,65+2,69 điểm %
19915,96+0,86 điểm %
19905,10-2,26 điểm %
19897,36+2,23 điểm %
19885,14+1,55 điểm %
19873,58+0,79 điểm %
19862,79-1,02 điểm %
19853,81

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). GDP growth (annual %): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NY.GDP.MKTP.KD.ZG?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NY.GDP.MKTP.KD.ZG), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks; National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator denotes the percentage change over each previous year of the constant price (base year 2015) series in United States dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu