Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Số giờ làm việc bình quân năm (PWT) Việt Nam 1970–2023

Số giờ làm việc bình quân một năm của người có việc làm (PWT) · Average annual hours worked by persons engaged · Mã: avh · Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0

Năm 2023
2.160 giờ/năm
Giai đoạn
1970–2023
Số năm có dữ liệu
54
Nguồn cập nhật
2025-10-07
Tải CSV (54 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Số giờ làm việc thực tế bình quân trong năm của một người có việc làm, do PWT tổng hợp từ điều tra lao động. Kết hợp với số người làm việc để tính tổng giờ lao động – thước đo đầu vào lao động chính xác hơn số người.

Đơn vị:giờ/năm.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ số giờ làm việc bình quân năm (PWT) Việt Nam 1970–2023

Số giờ làm việc bình quân một năm của người có việc làm (PWT), Việt Nam, 1970–2023, đơn vị giờ/năm2.0002.1002.2002.3002.4002.500198019952010 2023: 2.160 giờ/năm
Đơn vị: giờ/năm. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (avh).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Số giờ làm việc bình quân một năm của người có việc làm (PWT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Myanmar, Trung Quốc1.8002.0002.2002.4002.6002.8003.0001965198019952010Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaMyanmarTrung Quốc 2023: 2.160 giờ/năm
Đơn vị: giờ/năm. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (giờ/năm)Có số liệu từ
Campuchia20232.3891970
Trung Quốc20232.3281952
Malaysia20232.3081970
Singapore20232.2831960
Myanmar20232.1971970
Thái Lan20232.1771970
Việt Nam20232.1601970
Philippines20232.0961970
Indonesia20231.9581970

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu số giờ làm việc bình quân năm (PWT) Việt Nam theo năm

NămGiá trị (giờ/năm)Thay đổi so với năm trước
20232.160+1,0%
20222.140+5,0%
20212.037-2,6%
20202.092+1,2%
20192.068-3,6%
20182.144+3,7%
20172.066-3,1%
20162.133+1,2%
20152.107+0,4%
20142.098-1,4%
20132.129-2,0%
20122.172-2,2%
20112.221+0,1%
20102.220+0,2%
20092.215-1,6%
20082.251-1,6%
20072.288+0,3%
20062.282+0,9%
20052.261-0,7%
20042.277-2,1%
20032.327+1,1%
20022.302-0,7%
20012.319-6,1%
20002.470+1,3%
19992.438-0,0%
19982.438+1,9%
19972.392+0,3%
19962.3840,0%
19952.384-0,2%
19942.389+0,0%
19932.388-0,3%
19922.394-0,2%
19912.399-0,1%
19902.402-0,2%
19892.406-0,0%
19882.407+0,0%
19872.407+0,0%
19862.407+0,1%
19852.405-0,1%
19842.407+0,0%
19832.407+0,1%
19822.405+0,0%
19812.404+0,0%
19802.404+0,1%
19792.402-0,0%
19782.402-0,1%
19772.405+0,1%
19762.403-0,0%
19752.404+0,2%
19742.399+0,1%
19732.398+0,2%
19722.394+0,1%
19712.390+0,1%
19702.389

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2025). Penn World Table version 11.0 [Data set]. Groningen Growth and Development Centre. https://doi.org/10.34894/FABVLR

Penn World Table yêu cầu trích dẫn thêm bài báo gốc: Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2015). The next generation of the Penn World Table. American Economic Review, 105(10), 3150–3182. https://doi.org/10.1257/aer.20130954

Trích dẫn trong bài: (Feenstra et al., 2025). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (Groningen Growth and Development Centre), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (mã avh), nguồn cập nhật 2025-10-07, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của Groningen Growth and Development Centre.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Average annual hours worked by persons engaged

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu