Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế
GNI bình quân đầu người Việt Nam 1989–2025: số liệu, CSV
Tổng thu nhập quốc gia (GNI) bình quân đầu người, phương pháp Atlas · GNI per capita, Atlas method (current US$) · Mã: NY.GNP.PCAP.CD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)
- Năm 2025
- 4.970 USD
- Giai đoạn
- 1989–2025
- Số năm có dữ liệu
- 37
- Nguồn cập nhật
- 2026-10-08
Chỉ số này đo gì?
GNI bằng GDP cộng thu nhập ròng từ nước ngoài (lương, lợi nhuận, lãi). World Bank quy đổi sang USD bằng phương pháp Atlas (tỷ giá bình quân 3 năm có điều chỉnh lạm phát) để giảm ảnh hưởng của biến động tỷ giá ngắn hạn. Đây là chỉ tiêu World Bank dùng để xếp nhóm thu nhập: thấp, trung bình thấp, trung bình cao, cao.
Đơn vị:USD/người, giá hiện hành (Atlas).
Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?
- Dẫn chứng bối cảnh trong chương tổng quan: Việt Nam thuộc nhóm thu nhập trung bình thấp và khoảng cách tới ngưỡng trung bình cao; đề tài về 'bẫy thu nhập trung bình' thường dùng chuỗi này.
- Khi nền kinh tế có nhiều doanh nghiệp FDI chuyển lợi nhuận về nước, chênh lệch GDP – GNI là bằng chứng định lượng về phần thu nhập không ở lại trong nước.
- Số liệu của tổ chức quốc tế có thể khác số liệu của Cục Thống kê (Tổng cục Thống kê trước đây) do khác phương pháp, thời điểm cập nhật hoặc ước tính. Chọn một nguồn cho cả chuỗi và ghi rõ nguồn trong bài.
- Nguồn có thể sửa số liệu các năm trước khi cập nhật. Ghi ngày truy cập trong trích dẫn và lưu lại file CSV bạn đã dùng.
Biểu đồ GNI bình quân đầu người Việt Nam 1989–2025
So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc
Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.
| Nước | Năm gần nhất | Giá trị (USD) | Có số liệu từ |
|---|---|---|---|
| Singapore | 2025 | 81.760 | 1962 |
| Trung Quốc | 2025 | 14.230 | 1962 |
| Malaysia | 2025 | 12.380 | 1962 |
| Thái Lan | 2025 | 7.690 | 1962 |
| Indonesia | 2025 | 5.120 | 1969 |
| Việt Nam | 2025 | 4.970 | 1989 |
| Philippines | 2025 | 4.850 | 1962 |
| Campuchia | 2025 | 2.750 | 1977 |
| Lào | 2025 | 2.150 | 1986 |
| Myanmar | 2025 | 1.320 | 1962 |
Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.
Bảng số liệu GNI bình quân đầu người Việt Nam theo năm
| Năm | Giá trị (USD) | Thay đổi so với năm trước |
|---|---|---|
| 2025 | 4.970 | +10,7% |
| 2024 | 4.490 | +8,5% |
| 2023 | 4.140 | +4,0% |
| 2022 | 3.980 | +12,4% |
| 2021 | 3.540 | +4,1% |
| 2020 | 3.400 | +3,3% |
| 2019 | 3.290 | +8,9% |
| 2018 | 3.020 | +12,7% |
| 2017 | 2.680 | +4,7% |
| 2016 | 2.560 | +4,1% |
| 2015 | 2.460 | +2,9% |
| 2014 | 2.390 | +8,6% |
| 2013 | 2.200 | +11,1% |
| 2012 | 1.980 | +21,5% |
| 2011 | 1.630 | +19,0% |
| 2010 | 1.370 | +22,3% |
| 2009 | 1.120 | +12,0% |
| 2008 | 1.000 | +16,3% |
| 2007 | 860 | +16,2% |
| 2006 | 740 | +13,8% |
| 2005 | 650 | +18,2% |
| 2004 | 550 | +14,6% |
| 2003 | 480 | +11,6% |
| 2002 | 430 | +4,9% |
| 2001 | 410 | +5,1% |
| 2000 | 390 | +5,4% |
| 1999 | 370 | +2,8% |
| 1998 | 360 | +2,9% |
| 1997 | 350 | +12,9% |
| 1996 | 310 | +19,2% |
| 1995 | 260 | +30,0% |
| 1994 | 200 | +17,6% |
| 1993 | 170 | +21,4% |
| 1992 | 140 | +27,3% |
| 1991 | 110 | -15,4% |
| 1990 | 130 | -40,9% |
| 1989 | 220 |
Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.
Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.
Trích dẫn (APA 7)
Danh mục tài liệu tham khảo:
World Bank. (2026). GNI per capita, Atlas method (current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NY.GNP.PCAP.CD?locations=VN
Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.
Nguồn và giấy phép
Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NY.GNP.PCAP.CD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;
National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);
Staff estimates, World Bank (WB).
Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.
Định nghĩa gốc (tiếng Anh)
Gross national income is the total income earned by all residents within an economic territory during an accounting period. It is equal to gross domestic product plus earned income receivable from abroad minus earned income payable abroad. This figure is converted to U.S. dollars using the World Bank Atlas method, and divided by the midyear population. GNI, calculated in national currency, is usually converted to U.S. dollars at official exchange rates for comparisons across economies, although an alternative rate is used when the official exchange rate is judged to diverge by an exceptionally large margin from the rate actually applied in international transactions. To smooth fluctuations in prices and exchange rates, a special Atlas method of conversion is used by the World Bank. This applies a conversion factor that averages the exchange rate for a given year and the two preceding years, adjusted for differences in rates of inflation between the country, and through 2000, the G-5 countries (France, Germany, Japan, the United Kingdom, and the United States). From 2001, these countries include the Euro area, Japan, the United Kingdom, and the United States. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.
Số liệu cùng chủ đề
- Tổng sản phẩm trong nước (GDP), giá hiện hành
- GDP bình quân đầu người, giá hiện hành
- GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương (PPP)
- GDP theo giá so sánh năm 2015 (USD)
- GDP trên mỗi lao động có việc làm (PPP, giá 2021)
- Số giờ làm việc bình quân một năm của người có việc làm (PWT)
- Số người có việc làm (triệu người, PWT)
- Tốc độ tăng trưởng GDP (giá so sánh)
- Tổng tiết kiệm quốc gia (% GDP)
- Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của Chính phủ (% GDP)
- Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình (% GDP)
- Tổng tích luỹ tài sản (% GDP)
- Tỷ lệ khấu hao bình quân của trữ lượng vốn (PWT)
- Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo (% GDP)
- Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp và xây dựng (% GDP)
- Tỷ trọng tích luỹ tài sản trong GDP theo PPP hiện hành (PWT)
- Giá trị tăng thêm khu vực dịch vụ (% GDP)
- Giá trị tăng thêm ngành nông, lâm nghiệp và thuỷ sản (% GDP)
- Chỉ số vốn con người dựa trên số năm đi học và suất sinh lợi của giáo dục (PWT)
- Trữ lượng vốn theo giá cố định quốc gia 2021 (triệu USD 2021, PWT)
Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu