Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tỷ trọng dịch vụ trong GDP Việt Nam 1986–2025: số liệu, CSV

Giá trị tăng thêm khu vực dịch vụ (% GDP) · Services, value added (% of GDP) · Mã: NV.SRV.TOTL.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
42,74 % GDP
Giai đoạn
1986–2025
Số năm có dữ liệu
40
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (40 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần đóng góp của khu vực dịch vụ (thương mại, vận tải, tài chính, du lịch, giáo dục, y tế...) vào GDP.

Đơn vị:% GDP.

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ trọng dịch vụ trong GDP Việt Nam 1986–2025

Giá trị tăng thêm khu vực dịch vụ (% GDP), Việt Nam, 1986–2025, đơn vị % GDP25303540451990200020102020 2025: 42,74 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NV.SRV.TOTL.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Giá trị tăng thêm khu vực dịch vụ (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc02040608019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 42,74 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (% GDP)Có số liệu từ
Singapore202571,591960
Philippines202564,421960
Thái Lan202560,181993
Trung Quốc202557,701960
Malaysia202554,831987
Indonesia202543,941983
Lào202543,571989
Việt Nam202542,741986
Myanmar202538,502008
Campuchia202534,981993

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ trọng dịch vụ trong GDP Việt Nam theo năm

NămGiá trị (% GDP)Thay đổi so với năm trước
202542,74+0,39 điểm %
202442,35+0,07 điểm %
202342,28+1,14 điểm %
202241,14-0,12 điểm %
202141,26-0,57 điểm %
202041,83-0,64 điểm %
201942,47+0,30 điểm %
201842,17-0,41 điểm %
201742,58-0,27 điểm %
201642,85+0,66 điểm %
201542,19+1,27 điểm %
201440,92+0,38 điểm %
201340,54+1,42 điểm %
201239,12+0,21 điểm %
201138,91-1,72 điểm %
201040,63-2,82 điểm %
200943,44+0,93 điểm %
200842,51-0,32 điểm %
200742,83+0,14 điểm %
200642,69+0,12 điểm %
200542,57+4,59 điểm %
200437,98-0,00 điểm %
200337,99-0,50 điểm %
200238,48-0,15 điểm %
200138,63-0,11 điểm %
200038,73-1,34 điểm %
199940,07-1,66 điểm %
199841,73-0,43 điểm %
199742,15-0,36 điểm %
199642,51-1,55 điểm %
199544,06+0,36 điểm %
199443,70+2,47 điểm %
199341,23+2,43 điểm %
199238,80+3,08 điểm %
199135,72-2,87 điểm %
199038,59+3,59 điểm %
198934,99+5,25 điểm %
198829,74-1,34 điểm %
198731,08-1,97 điểm %
198633,06

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Services, value added (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NV.SRV.TOTL.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NV.SRV.TOTL.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs); National Accounts data files, Central Banks; Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Services industries correspond to ISIC (Rev. 4) divisions 45-99 and includes wholesale and retail trade, repair of motor vehicles, hotels and restaurants, transport, storage and communication, financial intermediation, real estate, renting and business activities, public administration and defence, compulsory social security, education, health and social work, other community, social and personal service activities, private households with employed persons, and extra-territorial organizations and bodies. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu