Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

GDP Việt Nam 1985–2025: số liệu, biểu đồ, CSV

Tổng sản phẩm trong nước (GDP), giá hiện hành · GDP (current US$) · Mã: NY.GDP.MKTP.CD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
514,7 tỷ USD
Giai đoạn
1985–2025
Số năm có dữ liệu
41
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (41 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

GDP đo tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ Việt Nam trong một năm, quy đổi sang đô la Mỹ theo giá hiện hành (chưa loại trừ lạm phát). Đây là thước đo quy mô nền kinh tế, dùng để so sánh Việt Nam với các nước khác.

Đơn vị:USD, giá hiện hành(trên trang hiển thị theo tỷ USD; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ GDP Việt Nam 1985–2025

Tổng sản phẩm trong nước (GDP), giá hiện hành, Việt Nam, 1985–2025, đơn vị tỷ USD02004006001990200020102020 2025: 514,7 tỷ USD
Đơn vị: tỷ USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NY.GDP.MKTP.CD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP), giá hiện hành: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc05.00010.00015.00020.00019651980199520102025Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2025: 514,7 tỷ USD
Đơn vị: tỷ USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (tỷ USD)Có số liệu từ
Trung Quốc202519.498,01960
Indonesia20251.445,61967
Singapore2025603,91960
Thái Lan2025577,01960
Việt Nam2025514,71985
Philippines2025487,11960
Malaysia2025472,21960
Myanmar202581,71960
Campuchia202551,31975
Lào202518,31984

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu GDP Việt Nam theo năm

NămGiá trị (tỷ USD)Thay đổi so với năm trước
2025514,7+8,1%
2024476,3+9,8%
2023433,8+4,9%
2022413,4+12,8%
2021366,5+5,7%
2020346,6+3,7%
2019334,4+7,8%
2018310,1+10,2%
2017281,4+9,4%
2016257,1+7,5%
2015239,3+2,5%
2014233,5+9,2%
2013213,7+9,3%
2012195,6+13,3%
2011172,6+17,3%
2010147,2+38,8%
2009106,0+6,9%
200899,1+28,1%
200777,4+16,6%
200666,4+15,2%
200557,6+26,9%
200445,4+14,9%
200339,6+12,8%
200235,1+7,3%
200132,7+4,9%
200031,2+8,7%
199928,7+5,4%
199827,2+1,4%
199726,8+8,9%
199624,7+18,9%
199520,7+27,3%
199416,3+23,6%
199313,2+33,6%
19929,9+2,6%
19919,6+48,5%
19906,5+2,8%
19896,3-75,2%
198825,4-30,6%
198736,7+39,2%
198626,3+86,9%
198514,1

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). GDP (current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved October 29, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NY.GDP.MKTP.CD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NY.GDP.MKTP.CD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks; National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu