Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tỷ trọng đầu tư theo PPP (PWT) Việt Nam 1970–2023

Tỷ trọng tích luỹ tài sản trong GDP theo PPP hiện hành (PWT) · Share of gross capital formation at current PPPs · Mã: csh_i · Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0

Năm 2023
28,4 %
Giai đoạn
1970–2023
Số năm có dữ liệu
54
Nguồn cập nhật
2025-10-07
Tải CSV (54 năm)CSV so sánh ASEANDữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần GDP dành cho đầu tư (tích luỹ tài sản), tính theo sức mua tương đương hiện hành nên đã điều chỉnh khác biệt giá hàng đầu tư giữa các nước. CSV giữ giá trị gốc dạng tỷ lệ, trang hiển thị theo %.

Đơn vị:tỷ lệ (0–1)(trên trang hiển thị theo %; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ trọng đầu tư theo PPP (PWT) Việt Nam 1970–2023

Tỷ trọng tích luỹ tài sản trong GDP theo PPP hiện hành (PWT), Việt Nam, 1970–2023, đơn vị %010203040198019952010 2023: 28,4 %
Đơn vị: %. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (csh_i).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ trọng tích luỹ tài sản trong GDP theo PPP hiện hành (PWT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc02040608019501965198019952010Thái LanIndonesiaMalaysiaPhilippinesSingaporeCampuchiaLàoMyanmarTrung Quốc 2023: 28,4 %
Đơn vị: %. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
NướcNăm gần nhấtGiá trị (%)Có số liệu từ
Trung Quốc202342,91952
Indonesia202331,41960
Campuchia202329,11970
Việt Nam202328,41970
Singapore202325,41960
Myanmar202324,51962
Malaysia202322,21955
Philippines202322,11950
Lào202321,61970
Thái Lan202318,21950

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ trọng đầu tư theo PPP (PWT) Việt Nam theo năm

NămGiá trị (%)Thay đổi so với năm trước
202328,4+0,43 điểm %
202228,0-0,04 điểm %
202128,0-1,24 điểm %
202029,3+0,09 điểm %
201929,2+0,96 điểm %
201828,2+0,35 điểm %
201727,9+1,42 điểm %
201626,5+0,95 điểm %
201525,5+0,47 điểm %
201425,0+0,11 điểm %
201324,9-1,10 điểm %
201226,0-1,12 điểm %
201127,2-4,63 điểm %
201031,8-1,02 điểm %
200932,8-0,43 điểm %
200833,2+0,04 điểm %
200733,2+3,80 điểm %
200629,4-0,15 điểm %
200529,5+2,28 điểm %
200427,3+1,85 điểm %
200325,4+2,06 điểm %
200223,4+2,13 điểm %
200121,2+2,17 điểm %
200019,1+1,76 điểm %
199917,3+0,98 điểm %
199816,3+1,81 điểm %
199714,5+0,83 điểm %
199613,7-0,21 điểm %
199513,9+0,70 điểm %
199413,2+0,68 điểm %
199312,5+2,78 điểm %
19929,7+2,16 điểm %
19917,6-1,69 điểm %
19909,3+2,41 điểm %
19896,8-0,75 điểm %
19887,6-0,14 điểm %
19877,7+0,39 điểm %
19867,3-0,35 điểm %
19857,7+0,06 điểm %
19847,6+0,09 điểm %
19837,5-0,10 điểm %
19827,6+0,59 điểm %
19817,1+0,24 điểm %
19806,8-0,60 điểm %
19797,4-0,02 điểm %
19787,4+0,02 điểm %
19777,4-0,22 điểm %
19767,6+0,02 điểm %
19757,6+1,02 điểm %
19746,6+0,01 điểm %
19736,6+0,27 điểm %
19726,3-0,71 điểm %
19717,0+0,26 điểm %
19706,8

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2025). Penn World Table version 11.0 [Data set]. Groningen Growth and Development Centre. https://doi.org/10.34894/FABVLR

Penn World Table yêu cầu trích dẫn thêm bài báo gốc: Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2015). The next generation of the Penn World Table. American Economic Review, 105(10), 3150–3182. https://doi.org/10.1257/aer.20130954

Trích dẫn trong bài: (Feenstra et al., 2025). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (Groningen Growth and Development Centre), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (mã csh_i), nguồn cập nhật 2025-10-07, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của Groningen Growth and Development Centre.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Share of gross capital formation at current PPPs

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêngKho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu