Bỏ qua, tới nội dung

Quản trị nhân sự & tổ chức

Thang đo công bằng tổ chức tiếng Việt: Colquitt (2001)

Mô hình
Công bằng tổ chức
Khái niệm
4
Biến quan sát
20
Thang trả lời
Mức độ 1–5

Thang đo công bằng tổ chức trên trang này gồm 20 biến quan sát thuộc 4 khái niệm, có câu gốc tiếng Anh, cách chấm điểm và tài liệu để trích dẫn.

Colquitt (2001) kiểm định cấu trúc bốn thành phần của công bằng tổ chức và công bố bộ 20 biến: công bằng thủ tục (7 biến), phân phối (4 biến), quan hệ cá nhân (4 biến) và thông tin (5 biến). Mỗi biến là một câu hỏi về một kết quả cụ thể (lương, thưởng, đánh giá, thăng tiến) hoặc về người ra quyết định. Đây là bộ đo công bằng được trích nhiều nhất. Ở Việt Nam, thang hợp với đề tài về đánh giá thành tích, chính sách lương thưởng, ý định nghỉ việc, cam kết và hành vi công dân tổ chức.

Thang trả lời: Thang mức độ 5 mức (1 = Ở mức rất ít … 5 = Ở mức rất nhiều; tiếng Anh 'to a small extent' … 'to a large extent'). Biến được viết dạng câu hỏi nên không dùng nhãn đồng ý; nếu đổi thành câu khẳng định với thang đồng ý, ghi rõ trong phần phương pháp.

Biến quan sát thang đo Công bằng tổ chức (tiếng Việt và bản gốc)

Bản tiếng Việt do ban biên tập dịch để tham khảo. Khi dùng cho nghiên cứu, hãy dịch ngược (back-translation) và chạy thử với 20–30 người trước khi phát chính thức. Thay [hệ thống], [thương hiệu]... bằng đối tượng cụ thể trong đề tài của bạn.

Công bằng thủ tục (PJ) · Procedural Justice

Mức độ công bằng của các quy trình, thủ tục dùng để đi tới kết quả phân bổ.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
PJ1Anh/chị có được nói lên quan điểm và cảm nhận của mình trong các thủ tục đó không?Have you been able to express your views and feelings during those procedures?
PJ2Anh/chị có ảnh hưởng tới [kết quả] được đưa ra qua các thủ tục đó không?Have you had influence over the (outcome) arrived at by those procedures?
PJ3Các thủ tục đó có được áp dụng nhất quán không?Have those procedures been applied consistently?
PJ4Các thủ tục đó có khách quan, không thiên vị không?Have those procedures been free of bias?
PJ5Các thủ tục đó có dựa trên thông tin chính xác không?Have those procedures been based on accurate information?
PJ6Anh/chị có thể khiếu nại [kết quả] được đưa ra qua các thủ tục đó không?Have you been able to appeal the (outcome) arrived at by those procedures?
PJ7Các thủ tục đó có tuân thủ chuẩn mực đạo đức không?Have those procedures upheld ethical and moral standards?

Nguồn: Colquitt (2001), 7 biến; câu hỏi dẫn nói về các thủ tục dùng để xác định [kết quả].

Công bằng phân phối (DJ) · Distributive Justice

Mức độ công bằng của kết quả người lao động nhận được so với đóng góp của họ.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
DJ1[Kết quả] của anh/chị có phản ánh đúng công sức anh/chị bỏ ra cho công việc không?Does your (outcome) reflect the effort you have put into your work?
DJ2[Kết quả] của anh/chị có tương xứng với công việc anh/chị đã hoàn thành không?Is your (outcome) appropriate for the work you have completed?
DJ3[Kết quả] của anh/chị có phản ánh đúng những gì anh/chị đã đóng góp cho [công ty] không?Does your (outcome) reflect what you have contributed to the organization?
DJ4Xét theo thành tích làm việc của anh/chị, [kết quả] anh/chị nhận được có xứng đáng không?Is your (outcome) justified, given your performance?

Nguồn: Colquitt (2001), 4 biến; (outcome) thay bằng kết quả cụ thể như lương, thưởng.

Công bằng quan hệ cá nhân (IPJ) · Interpersonal Justice

Mức độ người lao động được người ra quyết định đối xử lịch sự, tôn trọng.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
IPJ1[Quản lý] có đối xử lịch sự với anh/chị không?Has (he/she) treated you in a polite manner?
IPJ2[Quản lý] có đối xử đàng hoàng với anh/chị không?Has (he/she) treated you with dignity?
IPJ3[Quản lý] có tôn trọng anh/chị không?Has (he/she) treated you with respect?
IPJ4[Quản lý] có tránh những lời nhận xét không phù hợp không?Has (he/she) refrained from improper remarks or comments?

Nguồn: Colquitt (2001), 4 biến; (he/she) là người thực hiện thủ tục, thường là [quản lý].

Công bằng thông tin (IFJ) · Informational Justice

Mức độ người ra quyết định giải thích thủ tục và truyền đạt thông tin trung thực, đầy đủ, kịp thời.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
IFJ1[Quản lý] có thẳng thắn khi trao đổi với anh/chị không?Has (he/she) been candid in (his/her) communications with you?
IFJ2[Quản lý] có giải thích kỹ các thủ tục không?Has (he/she) explained the procedures thoroughly?
IFJ3Những giải thích của [quản lý] về các thủ tục có hợp lý không?Were (his/her) explanations regarding the procedures reasonable?
IFJ4[Quản lý] có thông báo chi tiết kịp thời không?Has (he/she) communicated details in a timely manner?
IFJ5[Quản lý] có điều chỉnh cách truyền đạt cho phù hợp với nhu cầu riêng của từng người không?Has (he/she) seemed to tailor (his/her) communications to individuals’ specific needs?

Nguồn: Colquitt (2001), 5 biến.

Lưu ý khi sử dụng thang đo Công bằng tổ chức

Dùng trong Bộ khảo sát

Bộ khảo sát mở sẵn 4 khái niệm của Công bằng tổ chức; bạn ghép thêm khái niệm từ thang đo khác, rồi tải bảng hỏi Word, bảng mã hoá Excel và đoạn chương 3.

Cỡ mẫu gợi ý cho Công bằng tổ chức

Đây là thang đo một khái niệm bốn thành phần, không phải mô hình. Nếu dùng bốn thành phần làm 4 biến dự báo cho một biến phụ thuộc thì theo power f² = 0,15, α = 5%, power 0,80 cần tối thiểu 85 quan sát. Tính chính xác cho mô hình của bạn bằng máy tính cỡ mẫu.

Phân tích thang đo Công bằng tổ chức sau khi thu dữ liệu

Kiểm tra độ tin cậy từng khái niệm bằng công cụ tính Cronbach's alpha online, rồi chạy EFA, tương quan và hồi quy trong công cụ phân tích dữ liệu khảo sát. Đối chiếu kết quả với bảng ngưỡng chấp nhận Cronbach, KMO, AVE, HTMT; chỉ số nào không đạt thì bác sĩ kết quả gợi ý cách xử lý hợp lệ. Để trình bày quan hệ giữa các khái niệm, dùng công cụ vẽ mô hình nghiên cứu; mô hình có biến trung gian hoặc điều tiết thì kiểm định bằng công cụ kiểm định biến trung gian, điều tiết. Muốn so sánh với thang đo khác cùng khái niệm, xem thang đo theo khái niệm.

Bản quyền và quyền sử dụng Công bằng tổ chức

Các biến được công bố trong bài báo gốc trên Journal of Applied Psychology và được dùng rộng rãi trong nghiên cứu; không tìm thấy điều kiện sử dụng riêng của tác giả. Khi dùng, trích dẫn bài gốc.

Tài liệu tham khảo thang đo Công bằng tổ chức

Các tài liệu khác trong khoá luận định dạng theo cùng chuẩn bằng công cụ trích dẫn APA 7 online: dán DOI là có mục tài liệu tham khảo.

Thang đo liên quan