Bỏ qua, tới nội dung

Marketing & thương hiệu

Thang đo lòng trung thành khách hàng và thương hiệu tiếng Việt

Khái niệm
Lòng trung thành
Tiếng Anh
Loyalty
Thang đo trong thư viện
4
Biến quan sát
12

Lòng trung thành là xu hướng khách hàng tiếp tục chọn, mua lại và giới thiệu một thương hiệu hay doanh nghiệp thay vì chuyển sang đối thủ. Lý thuyết phân biệt trung thành hành vi (mua lặp lại) và trung thành thái độ (gắn bó, sẵn lòng trả giá cao hơn). Khái niệm này xuất hiện trong mô hình tài sản thương hiệu của Aaker và Yoo, Donthu, trong chuỗi chất lượng dịch vụ, hài lòng, trung thành, và trong các nghiên cứu về niềm tin thương hiệu. Đề tài thường gặp: lòng trung thành với ngân hàng, chuỗi cà phê, nhà mạng, sàn thương mại điện tử.

So sánh các thang đo

Thang đoTác giả (năm)Số biếnThang trả lờiKhi nào nên dùng
Lòng trung thành (LOY)Behavioral-Intentions BatteryZeithaml, Berry và Parasuraman (1996)57 mức: 1 = Hoàn toàn không có khả năng … 7 = Rất có khả năngChọn cho ngành dịch vụ khi trung thành gồm cả nói tốt, giới thiệu và giao dịch nhiều hơn; dùng thang khả năng 7 mức.
Lòng trung thành thương hiệu (BL)MBE/OBEYoo và Donthu (2001)3Likert 7 mứcChọn khi mô hình là tài sản thương hiệu (nhận biết, chất lượng cảm nhận, trung thành) cho sản phẩm tiêu dùng. Nếu bài cũng dùng SITEQUAL của cùng tác giả, trích thang này là Yoo và Donthu (2001b).
Trung thành thái độ (AL)Brand Trust, Brand Affect & Brand LoyaltyChaudhuri và Holbrook (2001)2Likert 7 mứcChọn khi muốn tách trung thành thái độ (gắn bó, sẵn lòng trả giá cao hơn) khỏi hành vi mua lặp lại.
Trung thành hành vi (mua lặp lại) (PL)Brand Trust, Brand Affect & Brand LoyaltyChaudhuri và Holbrook (2001)2Likert 7 mứcChọn cùng AL khi mô hình phân biệt hai loại trung thành theo Chaudhuri và Holbrook (2001).

Biến quan sát từng thang đo

Bản tiếng Việt do ban biên tập dịch để tham khảo. Khi dùng cho nghiên cứu, hãy dịch ngược (back-translation) và chạy thử với 20–30 người trước khi phát chính thức. Thay [hệ thống], [thương hiệu]... bằng đối tượng cụ thể trong đề tài của bạn.

Lòng trung thành (LOY) · Behavioral-Intentions Battery

Ý định nói tốt, giới thiệu, ưu tiên lựa chọn và tiếp tục giao dịch nhiều hơn với doanh nghiệp.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
LOY1Nói những điều tích cực về [công ty] với người khác.
LOY2Giới thiệu [công ty] cho người hỏi ý kiến của bạn.
LOY3Khuyến khích bạn bè và người thân giao dịch với [công ty].
LOY4Xem [công ty] là lựa chọn đầu tiên khi mua dịch vụ [loại dịch vụ].
LOY5Giao dịch nhiều hơn với [công ty] trong vài năm tới.

Thang trả lời: Khả năng 1–7

Nguồn: Zeithaml, Berry và Parasuraman (1996). Bản gốc tiếng Anh và lưu ý sử dụng: thang đo Behavioral-Intentions Battery.

Lòng trung thành thương hiệu (BL) · MBE/OBE

Mức độ khách hàng gắn bó và ưu tiên chọn thương hiệu.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
BL1Tôi tự cho mình là khách hàng trung thành của [thương hiệu].
BL2[Thương hiệu] sẽ là lựa chọn đầu tiên của tôi.
BL3Tôi sẽ không mua thương hiệu khác nếu cửa hàng có bán [thương hiệu].

Nguồn: Yoo và Donthu (2001). Bản gốc tiếng Anh và lưu ý sử dụng: thang đo MBE/OBE.

Trung thành thái độ (AL) · Brand Trust, Brand Affect & Brand Loyalty

Mức độ cam kết với thương hiệu, thể hiện qua việc sẵn lòng trả giá cao hơn so với thương hiệu khác.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
AL1Tôi gắn bó với [thương hiệu].
AL2Tôi sẵn lòng trả giá cao hơn cho [thương hiệu] so với các thương hiệu khác.

Nguồn: Chaudhuri và Holbrook (2001). Bản gốc tiếng Anh và lưu ý sử dụng: thang đo Brand Trust, Brand Affect & Brand Loyalty.

Trung thành hành vi (mua lặp lại) (PL) · Brand Trust, Brand Affect & Brand Loyalty

Mức độ người tiêu dùng sẵn lòng tiếp tục mua lại thương hiệu.

MãBiến quan sát (tiếng Việt)
PL1Lần tới khi mua [sản phẩm], tôi sẽ mua [thương hiệu].
PL2Tôi dự định tiếp tục mua [thương hiệu].

Nguồn: Chaudhuri và Holbrook (2001). Bản gốc tiếng Anh và lưu ý sử dụng: thang đo Brand Trust, Brand Affect & Brand Loyalty.

Lưu ý khi dùng

Chọn được thang đo rồi, ghi nguồn đúng cách theo bài thang đo gốc, kế thừa và hiệu chỉnh, đặt khái niệm vào mô hình nghiên cứu vẽ online để có giả thuyết, tính cỡ mẫu tối thiểu, và sau khi thu dữ liệu thì kiểm tra độ tin cậy bằng công cụ tính Cronbach's alpha. Chưa thấy khái niệm cần tìm? Xem cách tìm thang đo trong nghiên cứu khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Trung thành thái độ và trung thành hành vi khác nhau thế nào?

Trung thành hành vi là việc khách hàng tiếp tục mua lại. Trung thành thái độ là sự gắn bó và ưu tiên về mặt tình cảm, thể hiện qua việc sẵn lòng trả giá cao hơn hay giới thiệu cho người khác. Một khách hàng có thể mua lặp lại vì tiện mà không gắn bó.

Lòng trung thành có phải biến phụ thuộc cuối cùng của mô hình không?

Thường là vậy trong mô hình chất lượng dịch vụ, hài lòng, trung thành. Một số đề tài đặt trung thành làm biến trung gian dẫn tới truyền miệng hay sẵn lòng trả giá cao hơn.

Có thể dùng thang trung thành cho khách hàng mới không?

Không nên. Người chưa dùng hoặc mới dùng một lần chưa có cơ sở trả lời. Với nhóm này nên đo ý định mua hoặc ý định sử dụng.

Khái niệm liên quan